ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
击
jī
Đánh
Hán việt: kích
一一丨フ丨
5
打
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Nắm tay vung lên mạnh mẽ như ngọn núi (山) xuyên thủng hai tầng chắn ngang (二) để tấn công, đánh đập (击).

Thành phần cấu tạo

击
jī
Đánh
二
Bộ Nhị
Hai tầng chắn ngang
山
Bộ Sơn
Nấm đấm vung lên mạnh mẽ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đánh
Ví dụ (5)
dírén敌人tūrán突然fāqǐ发起le了gōngjī攻击。
Kẻ thù đột nhiên phát động tấn công.
The enemy suddenly launched an attack.
wǒmen我们zhōngyú终于jī击bài败le了duìshǒu对手。
Chúng tôi cuối cùng đã đánh bại đối thủ.
We finally defeated our opponent.
tā他zhèngzài正在liànxí练习shèjī射击。
Anh ấy đang luyện tập bắn súng.
He is practicing shooting.
xiànzài现在shì是wǒmen我们fǎnjī反击de的shíhou时候le了。
Bây giờ là lúc chúng ta phản công.
Now is the time for us to strike back.
tāmen他们gāoxìng高兴de地jīzhǎng击掌qìngzhù庆祝。
Họ vui vẻ đập tay ăn mừng.
They celebrated happily with a high five.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây