击
一一丨フ丨
5
打
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Nắm tay vung lên mạnh mẽ như ngọn núi (山) xuyên thủng hai tầng chắn ngang (二) để tấn công, đánh đập (击).
Thành phần cấu tạo
击
Đánh
二
Bộ Nhị
Hai tầng chắn ngang
山
Bộ Sơn
Nấm đấm vung lên mạnh mẽ
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đánh
Ví dụ (5)
敌人突然发起了攻击。
Kẻ thù đột nhiên phát động tấn công.
The enemy suddenly launched an attack.
我们终于击败了对手。
Chúng tôi cuối cùng đã đánh bại đối thủ.
We finally defeated our opponent.
他正在练习射击。
Anh ấy đang luyện tập bắn súng.
He is practicing shooting.
现在是我们反击的时候了。
Bây giờ là lúc chúng ta phản công.
Now is the time for us to strike back.
他们高兴地击掌庆祝。
Họ vui vẻ đập tay ăn mừng.
They celebrated happily with a high five.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây