ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
攻击
gōngjī
tấn công, công kích, đánh, chỉ trích.
Hán việt: công kích
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "攻击" (gōngjī) mang nghĩa "tấn công", kết hợp bởi 攻 (gōng - công): "Tấn công" + 击 (jī - kích): "Đánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 攻: Người thợ cầm công cụ (工) kết hợp với động tác vung gậy (攵) tiến lên phía trước để đánh phá, tấn công mục tiêu (攻). • Chữ 击: Nắm tay vung lên mạnh mẽ như ngọn núi (山) xuyên thủng hai tầng chắn ngang (二) để tấn công, đánh đập (击).

Thành phần cấu tạo

攻击
gōngjī
tấn công
攻
gōng • công
Tấn công
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
击
jī • kích
Đánh
二
Bộ Nhị
Hai tầng chắn ngang
山
Bộ Sơn
Nấm đấm vung lên mạnh mẽ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tấn công, công kích, đánh, chỉ trích.
Ví dụ (5)
díjūn敌军tūrán突然xiàng向wǒ我fāng方zhèndì阵地fāqǐ发起le了gōngjī攻击。
Quân địch đột nhiên phát động tấn công vào trận địa của chúng ta.
The enemy suddenly launched an attack on our position.
qǐng请búyào不要jìnxíng进行rénshēn人身gōngjī攻击,wǒmen我们yào要lǐxìng理性tǎolùn讨论。
Xin đừng công kích cá nhân, chúng ta cần thảo luận một cách lý trí.
Please don't make personal attacks; we should discuss this rationally.
zhè这tái台diànnǎo电脑shòudào受到le了bìngdú病毒de的gōngjī攻击。
Chiếc máy tính này đã bị virus tấn công.
This computer was attacked by a virus.
zuìhǎo最好de的fángshǒu防守jiù就shì是gōngjī攻击。
Cách phòng thủ tốt nhất chính là tấn công.
The best defense is offense.
zhè这zhǒng种yánlùn言论shì是duì对tā他rén人míngyù名誉de的èyì恶意gōngjī攻击。
Loại ngôn luận này là sự công kích ác ý đối với danh dự người khác.
Such remarks are a malicious attack on another person's reputation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây