ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
攻
gōng
Tấn công
Hán việt: công
一丨一ノ一ノ丶
7
场, 番, 次
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Người thợ cầm công cụ (工) kết hợp với động tác vung gậy (攵) tiến lên phía trước để đánh phá, tấn công mục tiêu (攻).

Thành phần cấu tạo

攻
gōng
Tấn công
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tấn công
Ví dụ (5)
díjūn敌军kāishǐ开始gōng攻chéng城le了。
Quân địch bắt đầu tấn công thành rồi.
The enemy has begun attacking the city.
wǒmen我们de的qiúduì球队zài在xiàbànchǎng下半场fāqǐ发起měnggōng猛攻。
Đội bóng của chúng ta đã phát động tấn công mãnh liệt vào hiệp hai.
Our team launched a fierce offensive in the second half.
gōng攻yǔ与fáng防shì是zhànzhēng战争de的liǎng两gè个jīběn基本fāngmiàn方面。
Tấn công và phòng thủ là hai mặt cơ bản của chiến tranh.
Attack and defense are the two basic aspects of war.
zhè这zuò座bǎolěi堡垒yì易shǒu守nán难gōng攻。
Pháo đài này dễ phòng thủ khó tấn công.
This fortress is easy to defend but hard to attack.
jǐngfāng警方juédìng决定jīnwǎn今晚duì对fànzuì犯罪tuánhuǒ团伙de的jù据diǎn点fāqǐ发起qiánggōng强攻。
Cảnh sát quyết định tối nay sẽ phát động tấn công mạnh vào cứ điểm của băng đảng tội phạm.
The police decided to launch a forceful assault on the criminal gang's hideout tonight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây