攻
一丨一ノ一ノ丶
7
场, 番, 次
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Người thợ cầm công cụ (工) kết hợp với động tác vung gậy (攵) tiến lên phía trước để đánh phá, tấn công mục tiêu (攻).
Thành phần cấu tạo
攻
Tấn công
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tấn công
Ví dụ (5)
敌军开始攻城了。
Quân địch bắt đầu tấn công thành rồi.
The enemy has begun attacking the city.
我们的球队在下半场发起猛攻。
Đội bóng của chúng ta đã phát động tấn công mãnh liệt vào hiệp hai.
Our team launched a fierce offensive in the second half.
攻与防是战争的两个基本方面。
Tấn công và phòng thủ là hai mặt cơ bản của chiến tranh.
Attack and defense are the two basic aspects of war.
这座堡垒易守难攻。
Pháo đài này dễ phòng thủ khó tấn công.
This fortress is easy to defend but hard to attack.
警方决定今晚对犯罪团伙的据点发起强攻。
Cảnh sát quyết định tối nay sẽ phát động tấn công mạnh vào cứ điểm của băng đảng tội phạm.
The police decided to launch a forceful assault on the criminal gang's hideout tonight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây