ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
攻克
gōngkè
chinh phục, đánh chiếm, khắc phục (khó khăn), tìm ra giải pháp, làm chủ (công nghệ).
Hán việt: công khắc
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "攻克" (gōngkè) mang nghĩa "chiếm được", kết hợp bởi 攻 (gōng - công): "Tấn công" + 克 (kè - khắc): "Khắc phục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 攻: Người thợ cầm công cụ (工) kết hợp với động tác vung gậy (攵) tiến lên phía trước để đánh phá, tấn công mục tiêu (攻). • Chữ 克: Người anh trưởng (兄) đội chiếc mũ giáp mười phần kiên cố (十) dũng cảm vượt qua mọi thử thách để chiến thắng và khắc phục khó khăn (克).

Thành phần cấu tạo

攻克
gōngkè
chiếm được
攻
gōng • công
Tấn công
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
克
kè • khắc
Khắc phục
十
Bộ Thập
Mười phần, chiếc mũ giáp trên đầu (phía trên)
兄
Chữ Huynh
Người anh trưởng gánh vác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chinh phục, đánh chiếm, khắc phục (khó khăn), tìm ra giải pháp, làm chủ (công nghệ).
Ví dụ (5)
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在nǔlì努力gōngkè攻克áizhèng癌症zhè这yì一yīxué医学nántí难题。
Các nhà khoa học đang nỗ lực chinh phục (tìm cách chữa trị) vấn đề nan giải y học là ung thư.
Scientists are working hard to conquer the medical challenge of cancer.
jīngguò经过sāntiānsānyè三天三夜de的jīzhàn激战,wǒ我jūn军zhōngyú终于gōngkè攻克le了dírén敌人de的bǎolěi堡垒。
Sau ba ngày ba đêm kịch chiến, quân ta cuối cùng đã đánh chiếm được pháo đài của địch.
After three days and three nights of fierce fighting, our army finally captured the enemy's fortress.
zhǐyào只要dàjiā大家tuánjié团结yízhì一致,jiù就méiyǒu没有gōngkè攻克bùliǎo不了de的nánguān难关。
Chỉ cần mọi người đoàn kết một lòng, thì không có khó khăn nào là không thể vượt qua.
As long as everyone unites as one, there is no difficulty we cannot overcome.
jìshù技术tuánduì团队chénggōng成功gōngkè攻克le了xīnpiàn芯片zhìzào制造de的héxīn核心jìshù技术。
Đội ngũ kỹ thuật đã thành công làm chủ (chinh phục) công nghệ cốt lõi trong chế tạo chip.
The technical team successfully mastered the core technology of chip manufacturing.
wǒmen我们yào要gōngkè攻克yǔyán语言zhàng'ài障碍,cái才néng能gènghǎo更好de地jiāoliú交流。
Chúng ta phải khắc phục rào cản ngôn ngữ thì mới có thể giao lưu tốt hơn.
We must overcome the language barrier in order to communicate better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây