夹克
件
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Mượn âm đọc từ chữ Jacket trong tiếng Anh, chiếc áo hai lớp ép sát giữ ấm cơ thể (夹 - giáp: người 大 kẹp hai bên) giúp người mặc vượt qua gió lạnh (克 - khắc: chữ Thập 十 trên chữ Huynh 兄) chính là chiếc "áo khoác ngắn" (夹克) năng động.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 夹克
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác ngắn
Ví dụ (3)
他穿了一件黑色夹克。
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác ngắn màu đen.
He wore a black jacket.
这件夹克适合春天穿。
Chiếc áo khoác ngắn này hợp để mặc mùa xuân.
This jacket is suitable for wearing in spring.
她把夹克放在椅子上。
Cô ấy đặt áo khoác ngắn lên ghế.
She put the jacket on the chair.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây