夹克衫
—
Gợi nhớ
Từ "夹克衫" (jiákèshān) mang nghĩa "Áo jacket, áo khoác ngắn", kết hợp bởi 夹 (jiā / gā - giáp): "Kẹp" + 克 (kè - khắc): "Khắc phục" + 衫 (shān - sam): "áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夹: Một người đứng dang tay (大) ở giữa giữ chặt hai vật nhỏ ở hai bên nách khiến chúng bị kẹp, ép vào giữa (夹). • Chữ 克: Người anh trưởng (兄) đội chiếc mũ giáp mười phần kiên cố (十) dũng cảm vượt qua mọi thử thách để chiến thắng và khắc phục khó khăn (克). • Chữ 衫: Tấm áo mỏng (衤) được may điểm xuyết những đường viền thanh thoát (彡) mặc bên trong gọi là chiếc áo cánh, trang phục (衫).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 夹克衫
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Áo jacket, áo khoác ngắn
Ví dụ (3)
帅气的皮质夹克衫是很多时尚男士在春季和秋季的必备穿搭款式。
Chiếc áo khoác da dáng ngắn soái ca là mẫu phối đồ bắt buộc phải có của nhiều quý ông sành điệu vào mùa xuân và mùa thu.
A stylish leather jacket is a must-have fashion staple for many trendy men in spring and autumn.
淘宝上那款工装连帽夹克衫销量破万,主要是因为其极高的性价比。
Mẫu áo khoác jacket túi hộp có mũ đó trên Taobao có lượng bán ra vượt mốc 10.000 chiếc, chủ yếu là nhờ tỷ lệ hiệu quả chi phí cực cao.
That hooded utility jacket on Taobao has sold over ten thousand units, mainly due to its exceptionally high cost-performance ratio.
卖家提醒,由于该款夹克衫版型偏修身,肩膀较宽的顾客建议购买大一号。
Người bán nhắc nhở, do mẫu áo khoác ngắn này form dáng hơi ôm, khách hàng có vai rộng khuyên nên đặt mua size lớn hơn 1 cỡ.
The seller reminds customers that because this jacket has a slim fit, those with broader shoulders are advised to buy one size up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây