ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
克
kè
gam, gram (đơn vị trọng lượng).
Hán việt: khắc
一丨丨フ一ノフ
7
匹
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Người anh trưởng (兄) đội chiếc mũ giáp mười phần kiên cố (十) dũng cảm vượt qua mọi thử thách để chiến thắng và khắc phục khó khăn (克).

Thành phần cấu tạo

克
kè
Khắc phục
十
Bộ Thập
Mười phần, chiếc mũ giáp trên đầu (phía trên)
兄
Chữ Huynh
Người anh trưởng gánh vác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:gam, gram (đơn vị trọng lượng).
Ví dụ (5)
zhè这gè个píngguǒ苹果zhòng重yuē约200200kè克。
Quả táo này nặng khoảng 200 gram.
This apple weighs about 200 grams.
yì一qiān千kè克děngyú等于yì一gōngjīn公斤。
Một nghìn gram bằng một kg.
One kilogram equals one kilo.
qǐng请gěi给wǒ我chēng称500500kè克niúròu牛肉。
Làm ơn cân cho tôi 500 gram thịt bò.
Please weigh out 500 grams of beef for me.
zhè这méi枚jīn金jièzhǐ戒指zhòng重55kè克。
Chiếc nhẫn vàng này nặng 5 gram.
This gold ring weighs 5 grams.
shípǔ食谱shàng上shuō说xūyào需要100100kè克táng糖。
Công thức nấu ăn nói cần 100 gram đường.
The recipe says 100 grams of sugar are needed.
2
động từ
Nghĩa:khắc phục, kiềm chế, khắc chế, chiến thắng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yǐróukègāng以柔克刚。
Chúng ta phải lấy nhu khắc cương (lấy mềm thắng cứng).
We should use softness to overcome hardness.
shuǐ水huǒ火xiāngkè相克。
Thủy và Hỏa tương khắc (nước dập tắt lửa).
Water and fire counteract each other.
tā他nǔlì努力kèzhì克制zìjǐ自己de的nù怒huǒ火。
Anh ấy nỗ lực kiềm chế (khắc chế) cơn giận của mình.
He tried hard to restrain his anger.
zhè这zhǒng种yàowù药物zhuānmén专门kèzhì克制zhè这zhǒng种bìngdú病毒。
Loại thuốc này chuyên dùng để khắc chế loại virus này.
This medicine is specifically effective against this virus.
zhè这zhī支qiúduì球队shì是wǒmen我们duì队de的kè克xīng星。
Đội bóng này là khắc tinh của đội chúng tôi.
This team is our team's nemesis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây