克
一丨丨フ一ノフ
7
匹
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Người anh trưởng (兄) đội chiếc mũ giáp mười phần kiên cố (十) dũng cảm vượt qua mọi thử thách để chiến thắng và khắc phục khó khăn (克).
Thành phần cấu tạo
克
Khắc phục
十
Bộ Thập
Mười phần, chiếc mũ giáp trên đầu (phía trên)
兄
Chữ Huynh
Người anh trưởng gánh vác (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:gam, gram (đơn vị trọng lượng).
Ví dụ (5)
这个苹果重约200克。
Quả táo này nặng khoảng 200 gram.
This apple weighs about 200 grams.
一千克等于一公斤。
Một nghìn gram bằng một kg.
One kilogram equals one kilo.
请给我称500克牛肉。
Làm ơn cân cho tôi 500 gram thịt bò.
Please weigh out 500 grams of beef for me.
这枚金戒指重5克。
Chiếc nhẫn vàng này nặng 5 gram.
This gold ring weighs 5 grams.
食谱上说需要100克糖。
Công thức nấu ăn nói cần 100 gram đường.
The recipe says 100 grams of sugar are needed.
2
động từ
Nghĩa:khắc phục, kiềm chế, khắc chế, chiến thắng.
Ví dụ (5)
我们要以柔克刚。
Chúng ta phải lấy nhu khắc cương (lấy mềm thắng cứng).
We should use softness to overcome hardness.
水火相克。
Thủy và Hỏa tương khắc (nước dập tắt lửa).
Water and fire counteract each other.
他努力克制自己的怒火。
Anh ấy nỗ lực kiềm chế (khắc chế) cơn giận của mình.
He tried hard to restrain his anger.
这种药物专门克制这种病毒。
Loại thuốc này chuyên dùng để khắc chế loại virus này.
This medicine is specifically effective against this virus.
这支球队是我们队的克星。
Đội bóng này là khắc tinh của đội chúng tôi.
This team is our team's nemesis.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây