恪
丶丶丨ノフ丶丨フ一
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Mỗi người (各) đều giữ trong trái tim mình (忄) sự nghiêm trang và lòng thành kính để cẩn trọng tuân thủ phép tắc (恪).
Thành phần cấu tạo
恪
cung kính, cẩn trọng tuân thủ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:cung kính, cẩn trọng tuân thủ
Ví dụ (5)
我们必须恪守诺言。
Chúng ta phải tôn trọng và giữ đúng lời hứa.
We must keep our promises.
作为医生,他总是恪尽职守。
Là một bác sĩ, anh ấy luôn tôn trọng bổn phận và tận tâm với công việc.
As a doctor, he is always conscientious in the discharge of his duties.
每个人都应该恪遵法律。
Mỗi người đều nên tôn trọng và tuân thủ pháp luật một cách nghiêm ngặt.
Everyone should strictly abide by the law.
他在工作中一直恪守原则。
Anh ấy luôn tôn trọng và giữ vững các nguyên tắc trong công việc.
He has always adhered to his principles in his work.
他以恪慎的态度对待每一位客户。
Anh ấy đối xử với mỗi một khách hàng bằng thái độ tôn trọng và cẩn trọng.
He treats every client with a scrupulous and cautious attitude.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây