ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
壳
ké / qiào
Vỏ
Hán việt: xác
一丨一丶フノフ
7
层
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Phần chóp cứng phía trên (士) kết hợp cùng vòm che (冖) và khung đỡ (几) tạo thành lớp vỏ cứng bảo vệ bên ngoài (壳).

Thành phần cấu tạo

壳
ké / qiào
Vỏ
士
Bộ Sĩ
Phần chóp cứng phía trên
冖
Bộ Mịch
Vòm che bao bọc
几
Bộ Kỷ
Khung đỡ vững chắc phía dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'ké / qiào')
Nghĩa:Vỏ
Ví dụ (5)
wǒ我mǎi买le了yí一gè个xīn新de的shǒujī手机ké壳。
Tôi đã mua một chiếc vỏ điện thoại mới.
I bought a new phone case.
jīdàn鸡蛋ké壳hěn很róngyì容易suì碎。
Vỏ trứng rất dễ vỡ.
Eggshells break easily.
háizi孩子men们zài在hǎitān海滩shàng上jiǎn捡bèiké贝壳。
Bọn trẻ đang nhặt vỏ sò trên bãi biển.
The children are collecting seashells on the beach.
wūguī乌龟de的ké壳fēicháng非常jiānyìng坚硬。
Vỏ (mai) của con rùa rất cứng.
A turtle's shell is very hard.
dì地ké壳shì是dìqiú地球de的zuì最wàicéng外层。
Lớp vỏ Trái Đất là lớp ngoài cùng của Trái Đất.
The Earth's crust is its outermost layer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây