壳
一丨一丶フノフ
7
层
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Phần chóp cứng phía trên (士) kết hợp cùng vòm che (冖) và khung đỡ (几) tạo thành lớp vỏ cứng bảo vệ bên ngoài (壳).
Thành phần cấu tạo
壳
Vỏ
士
Bộ Sĩ
Phần chóp cứng phía trên
冖
Bộ Mịch
Vòm che bao bọc
几
Bộ Kỷ
Khung đỡ vững chắc phía dưới
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (đọc 'ké / qiào')
Nghĩa:Vỏ
Ví dụ (5)
我买了一个新的手机壳。
Tôi đã mua một chiếc vỏ điện thoại mới.
I bought a new phone case.
鸡蛋壳很容易碎。
Vỏ trứng rất dễ vỡ.
Eggshells break easily.
孩子们在海滩上捡贝壳。
Bọn trẻ đang nhặt vỏ sò trên bãi biển.
The children are collecting seashells on the beach.
乌龟的壳非常坚硬。
Vỏ (mai) của con rùa rất cứng.
A turtle's shell is very hard.
地壳是地球的最外层。
Lớp vỏ Trái Đất là lớp ngoài cùng của Trái Đất.
The Earth's crust is its outermost layer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây