柯
一丨ノ丶一丨フ一丨
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Thân cây gỗ lớn (木) vươn ra những nhánh cây vừa vặn có thể (可) đẽo làm cán rìu chính là phần cành, thân cây (柯).
Thành phần cấu tạo
柯
cành, thân cây
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cành, thân cây
Ví dụ (5)
秋风吹过,光秃秃的枝柯在风中摇曳。
Gió thu thổi qua, những cành cây trơ trụi đung đưa trong gió.
As the autumn wind blew, the bare branches swayed in the wind.
她本是玉叶金柯,却流落到了民间。
Nàng vốn là cành vàng lá ngọc, nhưng lại lưu lạc trong dân gian.
She was originally of noble birth, yet ended up among common folk.
过去的繁华对他来说不过是南柯一梦。
Sự phồn hoa trong quá khứ đối với anh ấy chẳng qua chỉ là một giấc mộng Nam Kha (giấc mộng dưới cành hòe phía nam).
The prosperity of the past was nothing but a fleeting dream to him.
院子里有两棵古树,枝干交柯,仿佛在拥抱。
Trong sân có hai cây cổ thụ, cành lá đan xen nhau, tựa như đang ôm lấy nhau.
There are two ancient trees in the courtyard, their branches intertwined as if embracing each other.
鸟儿在繁茂的枝柯间尽情歌唱。
Những chú chim đang hót thỏa thích giữa những cành cây rậm rạp.
The birds sang freely among the luxuriant branches.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây