ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
柯
kē
cành, thân cây
Hán việt: kha
一丨ノ丶一丨フ一丨
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Thân cây gỗ lớn (木) vươn ra những nhánh cây vừa vặn có thể (可) đẽo làm cán rìu chính là phần cành, thân cây (柯).

Thành phần cấu tạo

柯
kē
cành, thân cây
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cành, thân cây
Ví dụ (5)
qiūfēng秋风chuī吹guò过,guāngtūtū光秃秃de的zhī枝kē柯zài在fēng风zhōng中yáoyè摇曳。
Gió thu thổi qua, những cành cây trơ trụi đung đưa trong gió.
As the autumn wind blew, the bare branches swayed in the wind.
tā她běn本shì是yù玉yè叶jīn金kē柯,què却liúluò流落dào到le了mínjiān民间。
Nàng vốn là cành vàng lá ngọc, nhưng lại lưu lạc trong dân gian.
She was originally of noble birth, yet ended up among common folk.
guòqù过去de的fánhuá繁华duì对tā他láishuō来说búguò不过shì是nán南kē柯yí一mèng梦。
Sự phồn hoa trong quá khứ đối với anh ấy chẳng qua chỉ là một giấc mộng Nam Kha (giấc mộng dưới cành hòe phía nam).
The prosperity of the past was nothing but a fleeting dream to him.
yuànzi院子lǐ里yǒu有liǎng两kē棵gǔshù古树,zhīgàn枝干jiāo交kē柯,fǎngfú仿佛zài在yōngbào拥抱。
Trong sân có hai cây cổ thụ, cành lá đan xen nhau, tựa như đang ôm lấy nhau.
There are two ancient trees in the courtyard, their branches intertwined as if embracing each other.
niǎor鸟儿zài在fánmào繁茂de的zhī枝kē柯jiān间jìnqíng尽情gēchàng歌唱。
Những chú chim đang hót thỏa thích giữa những cành cây rậm rạp.
The birds sang freely among the luxuriant branches.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây