ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
磕
kē
va, đập, gõ, cụng, dập (đầu), cắn (hạt), (lóng) ship cặp đôi.
Hán việt: khạp
一ノ丨フ一一丨一フ丶丨フ丨丨一
15
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Hai mảnh đá cứng (石) khép chặt đậy vào nhau (盍) phát ra tiếng va đập, gõ cốp mạnh mẽ (磕).

Thành phần cấu tạo

磕
kē
gõ, va đập; dập đầu
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
盍
Chữ Hạp
Đậy lại, gộp lại / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:va, đập, gõ, cụng, dập (đầu), cắn (hạt), (lóng) ship cặp đôi.
Ví dụ (5)
tā他bù不xiǎoxīn小心bǎ把xīgài膝盖kē磕zài在zhuō桌jiǎo角shàng上le了。
Anh ấy không cẩn thận làm đầu gối va vào góc bàn.
He accidentally banged his knee against the corner of the table.
guònián过年de的shíhou时候,dàjiā大家xǐhuan喜欢jù聚zài在yìqǐ一起kē磕guāzi瓜子。
Lúc ăn Tết, mọi người thích tụ tập cùng nhau cắn hạt dưa.
During the Spring Festival, people like to get together and crack sunflower seeds.
zhè这gè个wǎn碗biānshàng边上kē磕diào掉le了yí一kuài块cí瓷。
Cái bát này bị va mẻ mất một miếng sứ ở miệng.
A piece of porcelain has chipped off the rim of this bowl.
tā他gěi给zhǎngbèi长辈kē磕le了sān三gè个tóu头。
Theo phong tục truyền thống, con cái vào dịp Tết phải dập đầu (khấu đầu) chúc Tết bố mẹ.
He kowtowed three times to his elders.
zǒulù走路yào要kàn看lù路,bié别kē磕zhe着bàn绊zhe着。
Đi đường phải nhìn đường, đừng để va vấp.
Watch where you're walking, or you'll bump into something or trip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây