磕
一ノ丨フ一一丨一フ丶丨フ丨丨一
15
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Hai mảnh đá cứng (石) khép chặt đậy vào nhau (盍) phát ra tiếng va đập, gõ cốp mạnh mẽ (磕).
Thành phần cấu tạo
磕
gõ, va đập; dập đầu
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
盍
Chữ Hạp
Đậy lại, gộp lại / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:va, đập, gõ, cụng, dập (đầu), cắn (hạt), (lóng) ship cặp đôi.
Ví dụ (5)
他不小心把膝盖磕在桌角上了。
Anh ấy không cẩn thận làm đầu gối va vào góc bàn.
He accidentally banged his knee against the corner of the table.
过年的时候,大家喜欢聚在一起磕瓜子。
Lúc ăn Tết, mọi người thích tụ tập cùng nhau cắn hạt dưa.
During the Spring Festival, people like to get together and crack sunflower seeds.
这个碗边上磕掉了一块瓷。
Cái bát này bị va mẻ mất một miếng sứ ở miệng.
A piece of porcelain has chipped off the rim of this bowl.
他给长辈磕了三个头。
Theo phong tục truyền thống, con cái vào dịp Tết phải dập đầu (khấu đầu) chúc Tết bố mẹ.
He kowtowed three times to his elders.
走路要看路,别磕着绊着。
Đi đường phải nhìn đường, đừng để va vấp.
Watch where you're walking, or you'll bump into something or trip.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây