棵
一丨ノ丶丨フ一一一丨ノ丶
12
HSK4
Lượng từ
Gợi nhớ
Cây thân gỗ (木) vươn cao trĩu quả ngọt (果) trên cành, dùng làm đơn vị đếm từng cây thực vật (棵).
Thành phần cấu tạo
棵
cây (đơn vị đếm cho cây và thực vật)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, trái / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
棵
Dùng cho các loài thực vật, cây cối, rau cỏ.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 棵 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两棵菜
Hai cây rau

一棵棵玉米
Từng cây ngô

两棵小草
Hai ngọn cỏ nhỏ

两棵树
Hai cái cây
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:cây, ngọn, gốc (lượng từ dùng cho thực vật).
Ví dụ (5)
院子里有一棵大树。
Trong sân có một cái cây lớn.
There is a big tree in the yard.
我想买这棵白菜。
Tôi muốn mua cây cải thảo này.
I want to buy this Chinese cabbage.
这就是那棵著名的迎客松。
Đây chính là cây tùng Nghênh Khách nổi tiếng đó.
This is that famous Welcoming Pine.
我们要多种几棵树。
Chúng ta phải trồng thêm vài cái cây nữa.
We should plant a few more trees.
路边有一棵小草。
Ven đường có một ngọn cỏ nhỏ.
There is a small blade of grass by the roadside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây