ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棵
kē
cây, ngọn, gốc (lượng từ dùng cho thực vật).
Hán việt: khỏa
一丨ノ丶丨フ一一一丨ノ丶
12
HSK4
Lượng từ

Gợi nhớ

Cây thân gỗ (木) vươn cao trĩu quả ngọt (果) trên cành, dùng làm đơn vị đếm từng cây thực vật (棵).

Thành phần cấu tạo

棵
kē
cây (đơn vị đếm cho cây và thực vật)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, trái / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

棵kē

Dùng cho các loài thực vật, cây cối, rau cỏ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 棵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai cây rau
liǎng两kē棵cài菜
Hai cây rau
Từng cây ngô
yì一kē棵kē棵yùmǐ玉米
Từng cây ngô
Hai ngọn cỏ nhỏ
liǎng两kē棵xiǎocǎo小草
Hai ngọn cỏ nhỏ
Hai cái cây
liǎng两kē棵shù树
Hai cái cây

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:cây, ngọn, gốc (lượng từ dùng cho thực vật).
Ví dụ (5)
yuànzi院子lǐ里yǒu有yì一kē棵dàshù大树。
Trong sân có một cái cây lớn.
There is a big tree in the yard.
wǒ我xiǎng想mǎi买zhè这kē棵báicài白菜。
Tôi muốn mua cây cải thảo này.
I want to buy this Chinese cabbage.
zhè这jiù就shì是nà那kē棵zhùmíng著名de的yíng迎kè客sōng松。
Đây chính là cây tùng Nghênh Khách nổi tiếng đó.
This is that famous Welcoming Pine.
wǒmen我们yào要duōzhǒng多种jǐ几kē棵shù树。
Chúng ta phải trồng thêm vài cái cây nữa.
We should plant a few more trees.
lùbiān路边yǒu有yì一kē棵xiǎocǎo小草。
Ven đường có một ngọn cỏ nhỏ.
There is a small blade of grass by the roadside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây