一棵树
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一棵树" (yì kē shù) mang nghĩa "một cái cây", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 棵 (kē - khỏa): "cây (đơn vị đếm cho cây và thực vật)" + 树 (shù - thụ): "cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 棵: Cây thân gỗ (木) vươn cao trĩu quả ngọt (果) trên cành, dùng làm đơn vị đếm từng cây thực vật (棵). • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 一棵树
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:một cái cây
Ví dụ (3)
院子里有一棵树。
Trong sân có một cái cây.
There is a tree in the yard.
一棵树挡住了窗户。
Một cái cây che mất cửa sổ.
A tree blocked the window.
他在路边种下一棵树。
Anh ấy trồng một cái cây bên đường.
He planted a tree by the roadside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây