ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一棵树
yì kē shù
một cái cây
Hán việt: nhất khỏa thụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一棵树" (yì kē shù) mang nghĩa "một cái cây", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 棵 (kē - khỏa): "cây (đơn vị đếm cho cây và thực vật)" + 树 (shù - thụ): "cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 棵: Cây thân gỗ (木) vươn cao trĩu quả ngọt (果) trên cành, dùng làm đơn vị đếm từng cây thực vật (棵). • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树).

Thành phần cấu tạo

一棵树
yì kē shù
một cái cây
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
棵
kē • khỏa
cây (đơn vị đếm cho cây và thực vật)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, trái / âm đọc (nằm bên phải)
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một cái cây
Ví dụ (3)
yuànzi院子lǐ里yǒu有yì一kē棵shù树。
Trong sân có một cái cây.
There is a tree in the yard.
yì一kē棵shù树dǎngzhù挡住le了chuānghu窗户。
Một cái cây che mất cửa sổ.
A tree blocked the window.
tā他zài在lùbiān路边zhòng种xià下yì一kē棵shù树。
Anh ấy trồng một cái cây bên đường.
He planted a tree by the roadside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây