ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三棵
sān kē
ba cây
Hán việt: tam khỏa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "三棵" (sān kē) mang nghĩa "ba cây", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 棵 (kē - khỏa): "cây (đơn vị đếm cho cây và thực vật)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 棵: Cây thân gỗ (木) vươn cao trĩu quả ngọt (果) trên cành, dùng làm đơn vị đếm từng cây thực vật (棵).

Thành phần cấu tạo

三棵
sān kē
ba cây
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
棵
kē • khỏa
cây (đơn vị đếm cho cây và thực vật)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, trái / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ba cây
Ví dụ (3)
yuànzi院子lǐ里zhòng种le了sān三kē棵shù树。
Trong sân trồng ba cây.
Three trees are planted in the yard.
tā他mǎi买le了sān三kē棵xiǎo小miáo苗。
Anh ấy mua ba cây giống nhỏ.
He bought three small seedlings.
lùbiān路边yǒu有sān三kē棵lǎo老sōngshù松树。
Bên đường có ba cây thông già.
There are three old pine trees by the roadside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây