三棵
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "三棵" (sān kē) mang nghĩa "ba cây", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 棵 (kē - khỏa): "cây (đơn vị đếm cho cây và thực vật)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 棵: Cây thân gỗ (木) vươn cao trĩu quả ngọt (果) trên cành, dùng làm đơn vị đếm từng cây thực vật (棵).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 三棵
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:ba cây
Ví dụ (3)
院子里种了三棵树。
Trong sân trồng ba cây.
Three trees are planted in the yard.
他买了三棵小苗。
Anh ấy mua ba cây giống nhỏ.
He bought three small seedlings.
路边有三棵老松树。
Bên đường có ba cây thông già.
There are three old pine trees by the roadside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây