ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三角恋
sānjiǎoliàn
Tình yêu tay ba
Hán việt: tam giác luyến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "三角恋" (sānjiǎoliàn) nghĩa là "Tình yêu tay ba", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 角 (jiǎo / jué): hào + 恋 (liàn): Yêu.

Thành phần cấu tạo

三角恋
sānjiǎoliàn
Tình yêu tay ba
三
角
亦
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tình yêu tay ba
Ví dụ (3)
zhè这bù部diànshìjù电视剧jiǎng讲de的shì是sān三jiǎo角liàn恋。
Bộ phim truyền hình này nói về tình yêu tay ba.
This TV series is about a love triangle.
sān三jiǎo角liàn恋ràng让sān三gè个rén人dōu都hěn很tòngkǔ痛苦。
Tình yêu tay ba khiến cả ba người đều đau khổ.
The love triangle made all three people suffer.
tā她bù不xiǎng想juǎnrù卷入sān三jiǎo角liàn恋。
Cô ấy không muốn bị cuốn vào tình yêu tay ba.
She doesn't want to get caught up in a love triangle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây