三角恋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "三角恋" (sānjiǎoliàn) nghĩa là "Tình yêu tay ba", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 角 (jiǎo / jué): hào + 恋 (liàn): Yêu.
Thành phần cấu tạo
三角恋
Tình yêu tay ba
三
角
亦
心
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tình yêu tay ba
Ví dụ (3)
这部电视剧讲的是三角恋。
Bộ phim truyền hình này nói về tình yêu tay ba.
This TV series is about a love triangle.
三角恋让三个人都很痛苦。
Tình yêu tay ba khiến cả ba người đều đau khổ.
The love triangle made all three people suffer.
她不想卷入三角恋。
Cô ấy không muốn bị cuốn vào tình yêu tay ba.
She doesn't want to get caught up in a love triangle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây