ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
转角
zhuǎnjiǎo
Góc phố
Hán việt: chuyển giác
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi bánh xe (车) phải đánh lái xoay vòng (转 - chuyển) để rẽ qua một góc nhọn như chiếc sừng (角 - giác) giữa hai con đường giao nhau chính là "góc phố" (转角).

Thành phần cấu tạo

转角
zhuǎnjiǎo
Góc phố
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
角
jiǎo / jué • giác
hào
角
Bộ Giác
Hình cái sừng thú vật

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Góc phố
Ví dụ (3)
shāngdiàn商店jiù就zài在zhuǎnjiǎochù转角处。
Cửa hàng ở ngay góc phố.
The shop is right around the corner.
zhuǎnjiǎochù转角处bù不néng能luàn乱tíngchē停车。
Không được đỗ xe bừa ở góc phố.
Do not park indiscriminately at the corner.
tā他zài在zhuǎnjiǎochù转角处děng等péngyou朋友。
Anh ấy đợi bạn ở góc phố.
He waited for his friend at the corner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây