ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
转账
zhuǎnzhàng
Chuyển khoản
Hán việt: chuyển trướng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "转账" (zhuǎnzhàng) nghĩa là "Chuyển khoản", ghép bởi: 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay + 账 (zhàng): tài khoản.

Thành phần cấu tạo

转账
zhuǎnzhàng
Chuyển khoản
车
专
贝
长

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyển khoản
Ví dụ (3)
wǒ我yòng用shǒujī手机wánchéng完成le了zhuǎnzhàng转账。
Tôi đã hoàn tất chuyển khoản bằng điện thoại.
I completed the transfer using my phone.
zhè这bǐ笔zhuǎnzhàng转账xūyào需要quèrèn确认。
Khoản chuyển khoản này cần xác nhận.
This transfer needs confirmation.
yínháng银行shōuqǔ收取zhuǎnzhàng转账shǒuxùfèi手续费。
Ngân hàng thu phí chuyển khoản.
The bank charges a transfer fee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây