账
丨フノ丶ノ一丨丶
8
本, 笔
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).
Thành phần cấu tạo
账
tài khoản, hóa đơn
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tài khoản, hóa đơn
Ví dụ (5)
服务员,结账!
Phục vụ, thanh toán hóa đơn!
Waiter, the bill please!
我已经把钱转到你的账上了。
Tôi đã chuyển tiền vào tài khoản của bạn rồi.
I’ve already transferred the money into your account.
她有每天记账的习惯。
Cô ấy có thói quen ghi chép thu chi (ghi sổ) mỗi ngày.
She has a habit of keeping daily accounts.
这笔账我们以后再算。
Món nợ này sau này chúng ta sẽ tính sổ.
We’ll settle this score later.
他还清了所有的欠账。
Anh ấy đã trả sạch mọi khoản nợ.
He paid off all his debts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây