涨
丶丶一フ一フノ一丨丶
10
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước lũ (氵) dâng tràn căng rộng ra như cánh cung giương hết cỡ (张), làm mực nước không ngừng tăng lên, trướng lên (涨).
Thành phần cấu tạo
涨
tăng lên, sưng lên
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
张
Chữ Trương
Tờ, chiếc (cho vé, giấy, ảnh...) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tăng, lên (giá), dâng, lên cao (nước).
Ví dụ (5)
最近物价涨得很厉害。
Gần đây vật giá tăng rất kinh khủng.
Prices have been rising sharply lately.
河水涨高了两米。
Nước sông đã dâng cao thêm 2 mét.
The river has risen by two meters.
股票今天涨了不少。
Cổ phiếu hôm nay tăng không ít.
The stock went up quite a bit today.
老板终于给我涨工资了。
Ông chủ cuối cùng cũng tăng lương cho tôi rồi.
The boss finally gave me a raise.
房价一直在涨,买不起啊。
Giá nhà cứ tăng mãi, không mua nổi đâu.
Housing prices keep going up—I can't afford to buy a place.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây