ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
房价上涨
fángjià shàngzhǎng
giá nhà tăng lên
Hán việt: phòng giá thượng trướng
—

Gợi nhớ

Từ "房价上涨" (fángjià shàngzhǎng) mang nghĩa "giá nhà tăng lên", kết hợp bởi 房 (fáng - phòng): "phòng" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 涨 (zhǎng - trướng): "tăng lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 涨: Dòng nước lũ (氵) dâng tràn căng rộng ra như cánh cung giương hết cỡ (张), làm mực nước không ngừng tăng lên, trướng lên (涨).

Thành phần cấu tạo

房价上涨
fángjià shàngzhǎng
giá nhà tăng lên
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
涨
zhǎng • trướng
tăng lên
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
张
Chữ Trương
Tờ, chiếc (cho vé, giấy, ảnh...) / âm đọc (bên phải)

Câu ví dụ (8)

zǎoshang早上hǎo好,nǐhǎo你好ma吗?
Chào buổi sáng, bạn có khỏe không?
Good morning, how are you?
zhè这gè个jiàgé价格tài太guì贵le了。
Giá này quá đắt.
This price is too expensive.
tā她zhù住zài在shànghǎi上海。
Cô ấy sống ở Thượng Hải.
She lives in Shanghai.
tā他duì对wǒ我de的píngjià评价hěn很gāo高。
Anh ấy đánh giá cao về tôi.
He has a high opinion of me.
nǐ你wǎnshang晚上xiǎng想qù去nǎlǐ哪里?
Bạn muốn đi đâu vào buổi tối?
Where do you want to go tonight?
zuótiān昨天wǎnshang晚上wǒmen我们chī吃le了huǒguō火锅。
Tối hôm qua chúng tôi đã ăn lẩu.
We had hotpot last night.
xīngqīliù星期六wǒ我tōngcháng通常qù去jiànshēnfáng健身房。
Thường thì tôi đến phòng tập vào thứ bảy.
I usually go to the gym on Saturday.
xīngqīsān星期三wǎnshang晚上yǒu有yì一chǎng场zúqiúsài足球赛。
Có một trận bóng đá vào tối thứ Tư.
There is a football match on Wednesday evening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây