房
丶フ一ノ丶一フノ
8
间
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).
Thành phần cấu tạo
房
phòng, nhà
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phòng, nhà
Ví dụ (5)
这是我的房间。
Đây là phòng của tôi.
This is my room.
他们买了一套新房子。
Họ đã mua một căn nhà mới.
They bought a new house.
房租每个月多少钱?
Tiền thuê nhà mỗi tháng bao nhiêu tiền?
How much is the rent per month?
请把房门关上。
Vui lòng đóng cửa phòng lại.
Please close the door.
他在找房子租。
Anh ấy đang tìm nhà để thuê.
He is looking for a place to rent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây