ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
房东
fángdōng
chủ nhà (người cho thuê nhà).
Hán việt: phòng đông
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "房东" (fángdōng) mang nghĩa "Chủ nhà", kết hợp bởi 房 (fáng - phòng): "phòng" + 东 (dōng - đông): "Phương đông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 东: Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东).

Thành phần cấu tạo

房东
fángdōng
Chủ nhà
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
东
dōng • đông
Phương đông
东
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chủ nhà (người cho thuê nhà).
Ví dụ (5)
wǒ我de的fángdōng房东rén人hěn很hǎo好。
Chủ nhà của tôi là người rất tốt.
My landlord is very nice.
fángdōng房东tōngzhī通知wǒ我yào要zhǎng涨fángzū房租le了。
Chủ nhà thông báo với tôi là sắp tăng tiền thuê nhà rồi.
The landlord notified me that the rent would be increased.
nǐ你yào要gēn跟fángdōng房东qiān签hétong合同。
Bạn phải ký hợp đồng với chủ nhà.
You need to sign a contract with the landlord.
dēng灯huài坏le了,wǒ我gěi给fángdōng房东dǎ打gè个diànhuà电话。
Đèn hỏng rồi, để tôi gọi điện cho chủ nhà.
The light is broken, so I'll give the landlord a call.
fángdōng房东zhù住zài在lóuxià楼下。
Chủ nhà sống ở tầng dưới.
The landlord lives downstairs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây