东
一フ丨ノ丶
5
西
样
HSK 1
—
Gợi nhớ
Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东).
Thành phần cấu tạo
东
Phương đông
东
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:phía Đông, hướng Đông.
Ví dụ (5)
太阳从东方升起。
Mặt trời mọc lên từ phương Đông.
The sun rises in the east.
一直向东走就能看到大海。
Cứ đi thẳng về hướng Đông là có thể nhìn thấy biển.
If you keep walking east, you'll see the sea.
中国位于亚洲的东部。
Trung Quốc nằm ở phía Đông của châu Á.
China is located in eastern Asia.
东风来了,春天也到了。
Gió Đông về rồi, mùa xuân cũng đến rồi.
When the east wind comes, spring arrives too.
这就是东大门。
Đây chính là cổng phía Đông.
This is the East Gate.
2
danh từ (trong từ ghép)
Nghĩa:chủ, người chủ (chủ nhà, chủ tiệc - theo văn hóa xưa chủ ngồi vị trí phía Đông).
Ví dụ (3)
我的房东人很好,从不随便涨房租。
Chủ nhà của tôi rất tốt bụng, chưa bao giờ tự tiện tăng tiền thuê nhà.
Landlord.
今天我做东,请大家吃饭。
Hôm nay tôi làm chủ (tôi đãi, bao), mời mọi người ăn cơm.
It's my treat today—I'd like to invite everyone to a meal.
他在那家老店里给东家干了十年。
Ông ấy đã làm việc cho ông chủ ở cửa tiệm cũ kia suốt mười năm.
Host.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây