洞
丶丶一丨フ一丨フ一
9
个
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước ngầm (氵) chảy xuyên qua lòng núi đá tạo thành những khoảng vòm thông suốt với nhau (同) chính là cái hang động, cái lỗ (洞).
Thành phần cấu tạo
洞
Hang động; lỗ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
同
Đồng
Giống / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái hố, cái lỗ, hang động.
Ví dụ (5)
你的袜子上有一个洞。
Trên tất của bạn có một cái lỗ thủng.
There is a hole in your sock.
老鼠钻进洞里去了。
Con chuột chui tọt vào trong hang rồi.
The mouse ran into the hole.
我们在墙上钻了一个洞挂画。
Chúng tôi khoan một cái lỗ trên tường để treo tranh.
We drilled a hole in the wall to hang a picture.
这个山洞很深,里面很黑。
Cái hang núi này rất sâu, bên trong rất tối.
This cave is very deep, and it's very dark inside.
打高尔夫球的目标是把球打进洞里。
Mục tiêu của chơi golf là đánh bóng vào lỗ.
In golf, the goal is to hit the ball into the hole.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây