ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穴洞
xué dòng
Hang động, huyệt động
Hán việt: huyệt động
—

Gợi nhớ

Từ "穴洞" (xué dòng) mang nghĩa "Hang động, huyệt động", kết hợp bởi 穴 (xué - huyệt): "hang" + 洞 (dòng - động): "Hang động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 穴: Dưới mái đá núi (宀) được khơi thông sang hai bên (八) tạo thành khoảng trống sâu bên trong gọi là hang động, huyệt (穴). • Chữ 洞: Dòng nước ngầm (氵) chảy xuyên qua lòng núi đá tạo thành những khoảng vòm thông suốt với nhau (同) chính là cái hang động, cái lỗ (洞).

Thành phần cấu tạo

穴洞
xué dòng
Hang động, huyệt động
穴
xué • huyệt
hang
穴
Bộ Huyệt
Hình cửa hang trên vách đá
洞
dòng • động
Hang động
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
同
Đồng
Giống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hang động, huyệt động
Ví dụ (3)
yěshēng野生dòngwù动物jīngcháng经常zài在shān山shàng上de的xué穴dòng洞lǐ里zhùcháo筑巢。
Động vật hoang dã thường làm tổ trong các hang động trên núi.
Wild animals often build their nests in caves and burrows in the mountains.
tànxiǎnjiā探险家men们shēnrù深入hēi'àn黑暗de的xué穴dòng洞xúnzhǎo寻找bǎozàng宝藏。
Những nhà thám hiểm đi sâu vào hang động tối tăm để tìm kiếm kho báu.
The explorers ventured deep into the dark cavern in search of treasure.
zhè这gè个xué穴dòng洞de的xíngchéng形成jīnglì经历le了shùwàn数万nián年de的shuǐliú水流qīnshí侵蚀。
Sự hình thành của hang động này đã trải qua hàng vạn năm xói mòn bởi dòng nước.
The formation of this cave took tens of thousands of years of water erosion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây