ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漏洞补丁
lòudòng bǔdīng
Bản vá lỗ hổng bảo mật
Hán việt: lậu động bổ đinh
—

Gợi nhớ

Từ "漏洞补丁" (lòudòng bǔdīng) mang nghĩa "Bản vá lỗ hổng bảo mật", kết hợp bởi 漏 (lòu - lậu): "Rò rỉ" + 洞 (dòng - động): "Hang động" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 丁 (dīng - đinh): "nam nhi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漏: Nước mưa (氵) thấm qua mái nhà bị thủng (屚) cứ thế rò rỉ, chảy nhỏ giọt xuống nền nhà (漏). • Chữ 洞: Dòng nước ngầm (氵) chảy xuyên qua lòng núi đá tạo thành những khoảng vòm thông suốt với nhau (同) chính là cái hang động, cái lỗ (洞). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 丁: Hình chiếc đinh sắt có mũ ngang phía trên và mũi nhọn cắm thẳng xuống gỗ, đồng thời chỉ người trai tráng trưởng thành, suất đinh (丁).

Thành phần cấu tạo

漏洞补丁
lòudòng bǔdīng
Bản vá lỗ hổng bảo mật
漏
lòu • lậu
Rò rỉ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
屚
Chữ Lậu (cổ)
Mưa dột trong nhà (bên phải)
洞
dòng • động
Hang động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
同
Đồng
Giống / âm đọc (bên phải)
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
丁
dīng • đinh
nam nhi
丁
Bộ Đinh
Hình cái đinh đóng chắc chắn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản vá lỗ hổng bảo mật
Ví dụ (3)
xìtǒng系统guǎnlǐyuán管理员yīngdāng应当jíshí及时wèi为shēngchǎn生产huánjìng环境ānzhuāng安装zuìxīn最新de的lòudòng漏洞bǔdīng补丁。
Quản trị viên hệ thống cần kịp thời cài đặt bản vá lỗ hổng bảo mật mới nhất cho môi trường production.
System administrators should promptly install the latest vulnerability patches for the production environment.
jùjué拒绝ānzhuāng安装guānfāng官方tuīchū推出de的lòudòng漏洞bǔdīng补丁kěnéng可能huì会ràng让fúwùqì服务器miànlín面临bèi被hēikè黑客gōngjī攻击de的fēngxiǎn风险。
Từ chối cài đặt bản vá lỗ hổng bảo mật do chính chủ phát hành có thể làm cho máy chủ đối mặt với rủi ro bị hacker tấn công.
Refusing to install official vulnerability patches may expose the server to the risk of hacker attacks.
ruǎnjiàn软件gōngsī公司zài在shōudào收到ānquán安全jīgòu机构bàogào报告hòu后xùnsù迅速fābù发布le了jǐnjí紧急lòudòng漏洞bǔdīng补丁。
Công ty phần mềm sau khi nhận được báo cáo từ tổ chức bảo mật đã nhanh chóng công bố bản vá lỗ hổng khẩn cấp.
The software company quickly released an emergency vulnerability patch after receiving the report from the security agency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây