ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泄漏
xièlòu
Rò rỉ
Hán việt: tiết lậu
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Khi chất lỏng (氵) âm thầm tràn qua khe nứt ra ngoài thế gian (泄: chữ Thế 世) và nhỏ giọt liên hồi như mưa dột qua mái nhà thủng (漏: bộ Thủy 氵 và chữ Lậu 屚), đó chính là hiện tượng "rò rỉ" (泄漏) nguy hiểm.

Thành phần cấu tạo

泄漏
xièlòu
Rò rỉ
泄
xiè • tiết
rò rỉ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
世
Thế
Thế giới / âm đọc (bên phải)
漏
lòu • lậu
Rò rỉ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
屚
Chữ Lậu (cổ)
Mưa dột trong nhà (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rò rỉ
Ví dụ (3)
guǎndào管道lǐ里de的wūshuǐ污水kāishǐ开始xièlòu泄漏。
Nước thải trong đường ống bắt đầu rò rỉ.
The sewage in the pipe started to leak.
shíyóu石油xièlòu泄漏wūrǎn污染le了hǎi'àn海岸。
Dầu rò rỉ đã làm ô nhiễm bờ biển.
The oil leak polluted the coast.
gōngrén工人hěn很kuài快fāxiàn发现le了xièlòu泄漏wèntí问题。
Công nhân nhanh chóng phát hiện vấn đề rò rỉ.
The workers quickly discovered the leak problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây