ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泄
xiè
rò rỉ, tiết lộ
Hán việt: tiết
丶丶一一丨丨一フ
8
发
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) âm thầm chảy tràn ra khắp thế gian (世) qua khe nứt nhỏ, nghĩa là rò rỉ, tiết lộ, trút bỏ (泄).

Thành phần cấu tạo

泄
xiè
rò rỉ, tiết lộ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
世
Thế
Thế giới / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rò rỉ, tiết lộ
Ví dụ (5)
shéi谁xièlòu泄露le了gōngsī公司de的shāngyè商业jīmì机密?
Ai đã tiết lộ bí mật thương mại của công ty?
Who leaked the company's trade secrets?
méiqì煤气xièlòu泄漏le了,kuài快kāi开chuānghu窗户。
Rò rỉ khí gas rồi, mau mở cửa sổ ra.
The gas is leaking—open the windows quickly.
tā他yīnwèi因为xièmì泄密ér而bèi被kāichú开除le了。
Anh ấy bị sa thải vì tiết lộ bí mật.
He was fired for leaking confidential information.
shuǐguǎn水管pòliè破裂,dǎozhì导致dàliàng大量shuǐ水wàixiè外泄。
Ống nước bị vỡ, dẫn đến lượng lớn nước rò rỉ ra ngoài.
The water pipe burst, causing a large amount of water to leak out.
qǐng请zhùyì注意bǎohù保护gèrényǐnsī个人隐私,fángzhǐ防止xìnxī信息wàixiè外泄。
Xin chú ý bảo vệ quyền riêng tư cá nhân, phòng ngừa rò rỉ thông tin ra ngoài.
Please pay attention to protecting personal privacy and prevent information from being leaked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây