泄
丶丶一一丨丨一フ
8
发
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) âm thầm chảy tràn ra khắp thế gian (世) qua khe nứt nhỏ, nghĩa là rò rỉ, tiết lộ, trút bỏ (泄).
Thành phần cấu tạo
泄
rò rỉ, tiết lộ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
世
Thế
Thế giới / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:rò rỉ, tiết lộ
Ví dụ (5)
谁泄露了公司的商业机密?
Ai đã tiết lộ bí mật thương mại của công ty?
Who leaked the company's trade secrets?
煤气泄漏了,快开窗户。
Rò rỉ khí gas rồi, mau mở cửa sổ ra.
The gas is leaking—open the windows quickly.
他因为泄密而被开除了。
Anh ấy bị sa thải vì tiết lộ bí mật.
He was fired for leaking confidential information.
水管破裂,导致大量水外泄。
Ống nước bị vỡ, dẫn đến lượng lớn nước rò rỉ ra ngoài.
The water pipe burst, causing a large amount of water to leak out.
请注意保护个人隐私,防止信息外泄。
Xin chú ý bảo vệ quyền riêng tư cá nhân, phòng ngừa rò rỉ thông tin ra ngoài.
Please pay attention to protecting personal privacy and prevent information from being leaked.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây