蟹
ノフノフ一一丨フノノ一一丨丨フ一丨一丶
19
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Loài giáp xác dưới nước (虫) có đôi càng khỏe và lớp mai cứng có thể tháo tách ra (解) chính là con cua (蟹).
Thành phần cấu tạo
蟹
Con cua
解
Giải
Mở / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con cua
Ví dụ (3)
河边有几只螃蟹。
Bên sông có vài con cua.
There are a few crabs by the river.
他买了一斤蟹。
Anh ấy mua một cân cua.
He bought half a kilo of crabs.
秋天的蟹很肥。
Cua mùa thu rất béo.
Crabs are very plump in autumn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây