ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
望子蟹
wàng zǐ xiè
loài cua biển mang trứng (đặc sản hải sản)
Hán việt: vọng tử giải
—

Gợi nhớ

Từ "望子蟹" (wàng zǐ xiè) nghĩa là "loài cua biển mang trứng (đặc sản hải sản)", ghép bởi: 望 (wàng): Nhìn + 子 (zǐ / zi): Con + 蟹 (xiè): Con cua.

Thành phần cấu tạo

望子蟹
wàng zǐ xiè
loài cua biển mang trứng (đặc sản hải sản)
亡
月
王
子
解
虫

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:loài cua biển mang trứng (đặc sản hải sản)
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天shì是chī吃wàngzi望子xiè蟹de的zuìjiā最佳jìjié季节。
Mùa thu là mùa ngon nhất để ăn cua Vọng Tử.
Autumn is the best season to eat Wangzi crabs.
zhēng蒸shú熟de的wàngzi望子xiè蟹huáng黄duō多ròu肉měi美。
Cua Vọng Tử hấp chín gạch nhiều thịt thơm ngon.
Steamed Wangzi crabs have rich roe and delicious meat.
yúmín渔民cóng从hǎi海lǐ里bǔlāo捕捞xīnxiān新鲜de的wàngzi望子xiè蟹。
Ngư dân đánh bắt cua Vọng Tử tươi từ biển lên.
Fishermen caught fresh Wangzi crabs from the sea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây