ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
炒罗望子蟹
chǎo luówàngzǐ xiè
Cua rang me
Hán việt: sao la vọng tử giải
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "炒罗望子蟹" (chǎo luówàngzǐ xiè) mang nghĩa "Cua rang me", kết hợp bởi 炒 (chǎo - sao): "Xào" + 罗 (luó - la): "lưới" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 蟹 (xiè - giải): "Con cua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 炒: Dùng ngọn lửa (火) vừa phải với ít dầu (少) đảo nhanh tay trên chảo nóng để xào chín món ăn (炒). • Chữ 罗: Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 蟹: Loài giáp xác dưới nước (虫) có đôi càng khỏe và lớp mai cứng có thể tháo tách ra (解) chính là con cua (蟹).

Thành phần cấu tạo

炒罗望子蟹
chǎo luówàngzǐ xiè
Cua rang me
炒
chǎo • sao
Xào
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
罗
luó • la
lưới
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
蟹
xiè • giải
Con cua
解
Giải
Mở / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cua rang me
Ví dụ (3)
chǎo炒luó罗wàngzi望子xiè蟹shì是hǎixiān海鲜diàn店de的zhāopáicài招牌菜。
Cua rang me là món đặc trưng của quán hải sản.
Stir-fried tamarind crab is the seafood restaurant's signature dish.
zhè这pán盘chǎo炒luó罗wàngzi望子xiè蟹wèidào味道suāntián酸甜。
Đĩa cua rang me này có vị chua ngọt.
This plate of stir-fried tamarind crab tastes sweet and sour.
wǒmen我们diǎn点le了yì一zhī只chǎo炒luó罗wàngzi望子xiè蟹。
Chúng tôi gọi một con cua rang me.
We ordered a stir-fried tamarind crab.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây