ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
威望
wēiwàng
danh tiếng, uy tín (do tài đức mà có), tiếng tăm lừng lẫy.
Hán việt: uy vọng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "威望" (wēiwàng) mang nghĩa "uy tín, danh tiếng", kết hợp bởi 威 (wēi - uy): "uy lực" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 威: Người phụ nữ trang nghiêm (女) đứng dưới bóng vũ khí rìu thương (戊) toát lên khí phách lẫm liệt đầy uy lực, quyền lực (威). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

威望
wēiwàng
uy tín, danh tiếng
威
wēi • uy
uy lực
戊
Chữ Mậu
Vũ khí rìu búa quyền lực (bao ngoài)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ trang nghiêm (bên trong)
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:danh tiếng, uy tín (do tài đức mà có), tiếng tăm lừng lẫy.
Ví dụ (5)
lǎo老jiāngjūn将军zài在jūnduì军队zhōng中xiǎngyǒu享有hěn很gāo高de的wēiwàng威望。
Lão tướng quân hưởng uy vọng rất cao trong quân đội.
The old general enjoys great prestige in the army.
tā他zài在xuéshùjiè学术界de的wēiwàng威望shì是kào靠zhēncáishíxué真才实学jiànlì建立qǐlái起来de的。
Uy danh của ông ấy trong giới học thuật được xây dựng dựa trên tài năng và kiến thức thực sự.
His prestige in academic circles was built on genuine talent and solid learning.
zhè这jiàn件shìqing事情sǔnhài损害le了tā他zài在qúnzhòng群众zhōng中de的wēiwàng威望。
Sự việc này đã làm tổn hại đến uy tín (danh tiếng) của ông ấy trong quần chúng.
This incident damaged his prestige among the people.
zuòwéi作为yí一wèi位dégāowàngzhòng德高望重de的lǎorén老人,tā他zài在cūn村lǐ里jíjù极具wēiwàng威望。
Là một người già đức cao vọng trọng, cụ ấy rất có uy tín trong thôn.
As a highly respected elder, he enjoys great prestige in the village.
wǒmen我们yào要wéihù维护fǎlǜ法律de的zūnyán尊严hé和wēiwàng威望。
Chúng ta phải bảo vệ sự tôn nghiêm và uy danh của pháp luật.
We must uphold the dignity and authority of the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây