威
一ノ一フノ一フノ丶
9
辆
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ trang nghiêm (女) đứng dưới bóng vũ khí rìu thương (戊) toát lên khí phách lẫm liệt đầy uy lực, quyền lực (威).
Thành phần cấu tạo
威
uy lực, quyền lực
戊
Chữ Mậu
Vũ khí rìu búa quyền lực (bao ngoài)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ trang nghiêm (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:uy lực, quyền lực
Ví dụ (5)
这颗炸弹的威力很大。
Uy lực của quả bom này rất lớn.
This bomb is very powerful.
他是这个领域的权威。
Ông ấy là người có uy quyền trong lĩnh vực này.
He is an authority in this field.
他的目光充满了威严。
Ánh mắt của ông ấy tràn đầy vẻ uy nghiêm.
His gaze was full of dignity.
他在团队中很有威信。
Anh ấy rất có uy tín và quyền lực trong nhóm.
He has great prestige within the team.
不要试图用武力威胁我们。
Đừng cố dùng vũ lực để đe dọa chúng tôi.
Don't try to threaten us with force.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây