ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巍
wēi
Cao lớn, uy nghi
Hán việt: nguy
丨フ丨ノ一丨ノ丶フノ一ノ丨フ一一ノフフ丶
20
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Núi (山) ngụy (魏) nga cao vút, hùng vĩ uy nghiêm, cao lớn (巍).

Thành phần cấu tạo

巍
wēi
Cao lớn, uy nghi
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
魏
Ngụy
Ngụy / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cao lớn, uy nghi
Ví dụ (3)
wēi'é巍峨de的gāoshān高山lì立zài在yǎnqián眼前。
Ngọn núi cao uy nghi đứng trước mắt.
Towering mountains stand before our eyes.
gōngdiàn宫殿xiǎnde显得wēi巍rán然zhuàngguān壮观。
Cung điện trông sừng sững tráng lệ.
The palace looks majestic and magnificent.
tā他wàng望zhe着wēiwēi巍巍qúnshān群山。
Anh ấy nhìn dãy núi cao lớn uy nghi.
He gazed at the lofty mountains.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây