巍
丨フ丨ノ一丨ノ丶フノ一ノ丨フ一一ノフフ丶
20
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Núi (山) ngụy (魏) nga cao vút, hùng vĩ uy nghiêm, cao lớn (巍).
Thành phần cấu tạo
巍
Cao lớn, uy nghi
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
魏
Ngụy
Ngụy / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Cao lớn, uy nghi
Ví dụ (3)
巍峨的高山立在眼前。
Ngọn núi cao uy nghi đứng trước mắt.
Towering mountains stand before our eyes.
宫殿显得巍然壮观。
Cung điện trông sừng sững tráng lệ.
The palace looks majestic and magnificent.
他望着巍巍群山。
Anh ấy nhìn dãy núi cao lớn uy nghi.
He gazed at the lofty mountains.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây