萎
一丨丨ノ一丨ノ丶フノ一
11
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Ngọn cỏ non (艹) khi bị bỏ mặc không ai chăm sóc (委) liền dần rũ xuống và trở nên khô héo, héo úa (萎).
Thành phần cấu tạo
萎
Héo úa; héo rũ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
委
Ủy
Ủy thác (phía trên trái) / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Héo úa; héo rũ
Ví dụ (3)
花儿缺水后萎了。
Hoa thiếu nước nên héo rồi.
The flowers withered from lack of water.
叶子慢慢萎缩。
Lá cây dần teo héo.
The leaves slowly shriveled up.
他的精神有些萎靡。
Tinh thần anh ấy hơi uể oải.
His spirits are somewhat listless.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây