韦
一一フ丨
4
HSK 2
—
Gợi nhớ
Những dải da thuộc dẻo dai được thuộc kỹ và quấn quanh trục gỗ tạo nên chất liệu da bền chắc cùng họ Vi (韦).
Thành phần cấu tạo
韦
da thuộc; họ Vi
韦
Bộ Vi (giản thể)
Hình tấm da thuộc (giản thể từ 韋)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:da thuộc; họ Vi.
Ví dụ (5)
韦先生是一位著名的律师。
Ông Vị là một luật sư nổi tiếng.
Mr. Wei is a well-known lawyer.
她姓韦,名字叫韦芳。
Cô ấy họ Vi, tên là Vi Phương.
Her surname is Wei, and her name is Wei Fang.
古代人常用韦皮制作皮带和剑鞘。
Người thời xưa thường dùng da để làm thắt lưng và vỏ kiếm.
In ancient times, people often used tanned leather to make belts and sword sheaths.
韦小宝是金庸武侠小说里的经典角色。
Vi Tiểu Bảo là nhân vật kinh điển trong tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung.
Wei Xiaobao is a classic character in Jin Yong's wuxia novels.
他读书非常刻苦,简直到了韦编三绝的地步。
Anh ấy đọc sách vô cùng chăm chỉ, gần như đến mức đứt cả dây da buộc sách (Thành ngữ: Vi biên tam tuyệt).
He studied so diligently that it was as if he had reached the point of 'wearing through the leather binding with repeated reading.'
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây