ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
韋 (韦)
wéi
da đã thuộc (bộ Vi)
Hán việt: vi
HSK 2
—

Gợi nhớ

Người thợ dùng đôi chân bước ngược chiều nhau ở hai đầu (舛) để kéo căng tấm da thú quấn quanh khung trục ở giữa (囗), tạo nên tấm da thuộc mềm dẻo và họ Vi (韋).

Thành phần cấu tạo

韋 (韦)
wéi
da đã thuộc (bộ Vi)
韋
wéi • vi
da thuộc mềm
舛
Bộ Suyển
Hai bàn chân bước ngược chiều nhau ở hai đầu để kéo căng
囗
Bộ Vi
Khung trục tròn ở chính giữa nơi quấn tấm da
韦
wéi • vi
da thuộc
韦
Bộ Vi (giản thể)
Hình tấm da thuộc (giản thể từ 韋)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:da đã thuộc (bộ Vi)
Ví dụ (5)
kǒngzi孔子wǎnnián晚年dú读《yì易》,wéi韦biān编sān三jué绝。
Khổng Tử khi về già đọc sách Kinh Dịch, đứt dây da buộc sách đến ba lần (thành ngữ chỉ sự học tập vô cùng chăm chỉ).
In his later years, Confucius studied the Book of Changes so intensely that the leather bindings of the bamboo slips broke several times.
jīngguò经过duō多dào道gōngxù工序,shēng生pí皮zuìzhōng最终bèi被jiāgōng加工chéng成le了róuruǎn柔软de的wéi韦gé革。
Trải qua nhiều công đoạn, da sống cuối cùng đã được gia công thành da thuộc mềm mại.
After multiple processing steps, the raw hide was finally made into soft tanned leather.
gǔrén古人cháng常jiāng将zhú竹jiǎn简yòng用wéi韦shéng绳biān编lián连qǐlái起来。
Người xưa thường dùng dây da thuộc để đan nối các thẻ tre lại với nhau.
In ancient times, people often bound bamboo slips together with leather thongs.
dǒng董ānyú安于xìng性jí急,gù故cháng常pèi佩wéi韦yǐ以tíxǐng提醒zìjǐ自己chǔshì处事yào要róuhé柔和。
Đổng An Vu tính tình nóng nảy, nên thường đeo miếng da thuộc để nhắc nhở bản thân xử sự phải mềm mỏng.
Dong Anyu was impatient by nature, so he often wore a piece of soft leather to remind himself to handle matters more gently.
tā他suī虽wèi为wéi韦dài带zhī之shì士,què却yǒu有zhe着zhì治guó国píng平tiānxià天下de的dà大zhì志。
Dù chỉ là kẻ sĩ nghèo thắt lưng bằng da thuộc, ông vẫn có chí lớn trị quốc bình thiên hạ.
Though he was a poor scholar dressed in plain clothes, he harbored the lofty ambition of governing the state and bringing peace to the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây