ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惟
wéi
chỉ, duy chỉ; suy nghĩ
Hán việt: duy
丶丶丨ノ丨丶一一一丨一
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Trong trái tim (忄) chỉ hướng về một cánh chim nhỏ (隹) duy nhất, một lòng suy ngẫm và duy chỉ nghĩ tới điều đó (惟).

Thành phần cấu tạo

惟
wéi
chỉ, duy chỉ; suy nghĩ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:chỉ, duy chỉ; suy nghĩ
Ví dụ (5)
tā他wéiyī惟一de的xīwàng希望jiùshì就是kǎoshàng考上dàxué大学。
Hy vọng duy nhất của anh ấy là thi đậu đại học.
His only hope is to get into college.
wéi惟yǒu有búduàn不断nǔlì努力,cái才néng能qǔdé取得chénggōng成功。
Chỉ có không ngừng nỗ lực mới có thể giành được thành công.
Only through continuous effort can one achieve success.
dàjiā大家dōu都tóngyì同意,wéi惟tā他bú不zànchéng赞成。
Mọi người đều đồng ý, chỉ mình anh ấy là không tán thành.
Everyone agreed except him.
wéi惟lì利shì是tú图de的rén人wǎngwǎng往往huì会shīqù失去péngyou朋友。
Những kẻ chỉ biết tư lợi (chỉ mưu cầu lợi ích) thường sẽ mất đi bạn bè.
People who are driven solely by profit often lose their friends.
fú伏wéi惟géxià阁下kuānhóng宽宏dàliàng大量,yuánliàng原谅wǒ我de的guòshī过失。
Cúi nghĩ (kính nghĩ) các hạ khoan hồng độ lượng, tha thứ cho lỗi lầm của tôi.
I humbly beg your magnanimity and forgiveness for my mistakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây