惟
丶丶丨ノ丨丶一一一丨一
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Trong trái tim (忄) chỉ hướng về một cánh chim nhỏ (隹) duy nhất, một lòng suy ngẫm và duy chỉ nghĩ tới điều đó (惟).
Thành phần cấu tạo
惟
chỉ, duy chỉ; suy nghĩ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / động từ
Nghĩa:chỉ, duy chỉ; suy nghĩ
Ví dụ (5)
他惟一的希望就是考上大学。
Hy vọng duy nhất của anh ấy là thi đậu đại học.
His only hope is to get into college.
惟有不断努力,才能取得成功。
Chỉ có không ngừng nỗ lực mới có thể giành được thành công.
Only through continuous effort can one achieve success.
大家都同意,惟他不赞成。
Mọi người đều đồng ý, chỉ mình anh ấy là không tán thành.
Everyone agreed except him.
惟利是图的人往往会失去朋友。
Những kẻ chỉ biết tư lợi (chỉ mưu cầu lợi ích) thường sẽ mất đi bạn bè.
People who are driven solely by profit often lose their friends.
伏惟阁下宽宏大量,原谅我的过失。
Cúi nghĩ (kính nghĩ) các hạ khoan hồng độ lượng, tha thứ cho lỗi lầm của tôi.
I humbly beg your magnanimity and forgiveness for my mistakes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây