唯
丨フ一ノ丨丶一一一丨一
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Cái miệng (口) cất tiếng thưa vâng ngắn gọn như tiếng chim chuyền cành (隹), chỉ hướng về một điều duy nhất (唯).
Thành phần cấu tạo
唯
chỉ, duy nhất
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:chỉ, duy nhất
Ví dụ (5)
这是解决这个问题的唯一办法。
Đây là cách duy nhất để giải quyết vấn đề này.
This is the only way to solve this problem.
唯有不断努力,才能取得成功。
Chỉ có không ngừng nỗ lực mới có thể đạt được thành công.
Only through constant effort can one achieve success.
大家都没意见,唯独他提出了反对。
Mọi người đều không có ý kiến, duy chỉ có anh ấy là lên tiếng phản đối.
No one else had any objections; he alone voiced opposition.
你是我在世界上唯一的亲人。
Cậu là người thân duy nhất của tôi trên thế giới này.
You are my only family in this world.
做生意要讲诚信,不能唯利是图。
Làm ăn phải giữ chữ tín, không thể chỉ biết chạy theo mỗi lợi nhuận.
In business, one must act with integrity and not be driven solely by profit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây