ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唯
wéi
chỉ, duy nhất
Hán việt: duy
丨フ一ノ丨丶一一一丨一
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) cất tiếng thưa vâng ngắn gọn như tiếng chim chuyền cành (隹), chỉ hướng về một điều duy nhất (唯).

Thành phần cấu tạo

唯
wéi
chỉ, duy nhất
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chỉ, duy nhất
Ví dụ (5)
zhè这shì是jiějué解决zhè这gè个wèntí问题de的wéiyī唯一bànfǎ办法。
Đây là cách duy nhất để giải quyết vấn đề này.
This is the only way to solve this problem.
wéiyǒu唯有búduàn不断nǔlì努力,cái才néng能qǔdé取得chénggōng成功。
Chỉ có không ngừng nỗ lực mới có thể đạt được thành công.
Only through constant effort can one achieve success.
dàjiā大家dōu都méi没yìjiàn意见,wéidú唯独tā他tíchū提出le了fǎnduì反对。
Mọi người đều không có ý kiến, duy chỉ có anh ấy là lên tiếng phản đối.
No one else had any objections; he alone voiced opposition.
nǐ你shì是wǒ我zài在shìjiè世界shàng上wéiyī唯一de的qīnrén亲人。
Cậu là người thân duy nhất của tôi trên thế giới này.
You are my only family in this world.
zuò做shēngyì生意yào要jiǎng讲chéngxìn诚信,bù不néng能wéi唯lì利shì是tú图。
Làm ăn phải giữ chữ tín, không thể chỉ biết chạy theo mỗi lợi nhuận.
In business, one must act with integrity and not be driven solely by profit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây