ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唯恐
wéi kǒng
Chỉ sợ, e là, sợ rằng
Hán việt: duy khủng
—

Gợi nhớ

Từ "唯恐" (wéi kǒng) mang nghĩa "Chỉ sợ, e là, sợ rằng", kết hợp bởi 唯 (wéi - duy): "chỉ" + 恐 (kǒng - khủng): "Sợ hãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 唯: Cái miệng (口) cất tiếng thưa vâng ngắn gọn như tiếng chim chuyền cành (隹), chỉ hướng về một điều duy nhất (唯). • Chữ 恐: Dù bên ngoài cố gắng củng cố (巩) giữ vẻ bình tĩnh nhưng trái tim (心) bên trong vẫn đập loạn nhịp vì lo lắng và sợ hãi (恐).

Thành phần cấu tạo

唯恐
wéi kǒng
Chỉ sợ, e là, sợ rằng
唯
wéi • duy
chỉ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)
恐
kǒng • khủng
Sợ hãi
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Liên từ
Nghĩa:Chỉ sợ, e là, sợ rằng
Ví dụ (3)
tā她shuōhuà说话zuòshì做事zǒngshì总是xiǎoxīnyìyì小心翼翼,wéikǒng唯恐dézuì得罪le了biérén别人。
Cô ấy nói năng và làm việc luôn cẩn thận dè dặt, chỉ sợ làm mất lòng người khác.
She is always cautious in her words and deeds, for fear of offending others.
měi每cì次chū出ménqián门前,mǔqīn母亲zǒng总yào要fǎnfù反复jiǎnchá检查ménchuāng门窗,wéikǒng唯恐jiālǐ家里jìn进zéi贼。
Mỗi lần trước khi ra ngoài, mẹ tôi luôn kiểm tra đi kiểm tra lại cửa ra vào và cửa sổ, chỉ sợ trộm lẻn vào nhà.
Before going out each time, Mother always checks the doors and windows repeatedly, for fear that a thief might break into the house.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他sānbùbìngzuòliǎngbù三步并作两步pǎo跑huíjiā回家,wéikǒng唯恐cuòguò错过le了fēnxiǎng分享xǐyuè喜悦de的jīhuì机会。
Nghe được tin vui này, anh ấy chạy vội một mạch về nhà, chỉ sợ bỏ lỡ cơ hội chia sẻ niềm vui.
Upon hearing the good news, he bounded home taking two or three steps at a time, for fear of missing the chance to share the joy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây