ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惶恐
huángkǒng
hoảng loạn, sợ hãi
Hán việt: hoàng khủng
—

Gợi nhớ

Từ "惶恐" (huángkǒng) mang nghĩa "hoảng loạn, sợ hãi", kết hợp bởi 惶 (huáng - hoàng): "lo lắng" + 恐 (kǒng - khủng): "Sợ hãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惶: Đứng trước uy nghi của bậc hoàng đế (皇), trong lòng (忄) không khỏi run rẩy, lo lắng và sợ hãi (惶). • Chữ 恐: Dù bên ngoài cố gắng củng cố (巩) giữ vẻ bình tĩnh nhưng trái tim (心) bên trong vẫn đập loạn nhịp vì lo lắng và sợ hãi (恐).

Thành phần cấu tạo

惶恐
huángkǒng
hoảng loạn, sợ hãi
惶
huáng • hoàng
lo lắng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
皇
Chữ Hoàng
hoàng đế, hoàng gia / âm đọc (bên phải)
恐
kǒng • khủng
Sợ hãi
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:hoảng loạn, sợ hãi
Ví dụ (3)
fànlecuò犯了错de的zhíyuán职员huángkǒng惶恐de地děngdài等待zhe着lǎobǎn老板de的chǔfá处罚juédìng决定。
Nhân viên phạm lỗi sợ hãi lo lắng chờ đợi quyết định xử phạt của ông chủ.
The employee who made a mistake waited in trepidation for the boss's disciplinary decision.
tūrúqílái突如其来de的dìzhèn地震ràng让suǒyǒurén所有人nèixīn内心chōngmǎn充满huángkǒng惶恐。
Trận động đất đột ngột làm lòng mọi người ngập tràn sự hoảng sợ.
The sudden earthquake filled everyone's hearts with terror.
tā他huángkǒngbù'ān惶恐不安de地sìchù四处dǎting打听shīzōng失踪háizi孩子de的xiāoxi消息。
Anh ấy hoang mang lo sợ đi khắp nơi dò hỏi tin tức của đứa con thất lạc.
Anxious and terrified, he asked around everywhere for news of his missing child.
2
Tính từ
Nghĩa:hoảng loạn, sợ hãi
Ví dụ (3)
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的wēijī危机,dàjiā大家nèixīn内心dōu都yǒuxiē有些huángkǒng惶恐。
Đối mặt với cuộc khủng hoảng bất ngờ ập đến, trong lòng mọi người đều có chút hoảng sợ lo lắng.
Faced with the sudden crisis, everyone felt somewhat panicked inside.
tīngdào听到zhànzhēng战争bàofā爆发de的chuánwén传闻,cūnmín村民men们liǎn脸shàng上lùchū露出le了huángkǒng惶恐zhī之sè色。
Nghe tin đồn chiến tranh bùng nổ, trên mặt các dân làng đều lộ vẻ hoảng loạn sợ hãi.
Hearing rumors of the outbreak of war, a look of terror appeared on the villagers' faces.
tā他wèi为zìjǐ自己fànxià犯下de的cuòwù错误gǎndào感到huángkǒngbù'ān惶恐不安。
Anh ta cảm thấy hoang mang lo sợ khôn nguôi vì sai lầm mình phạm phải.
He felt anxious and terrified over the mistake he had made.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây