ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恐慌
kǒnghuāng
hoảng sợ, kinh hoàng
Hán việt: khủng hoảng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恐慌" (kǒnghuāng) mang nghĩa "hoảng sợ, kinh hoàng", kết hợp bởi 恐 (kǒng - khủng): "Sợ hãi" + 慌 (huāng - hoảng): "hoảng loạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恐: Dù bên ngoài cố gắng củng cố (巩) giữ vẻ bình tĩnh nhưng trái tim (心) bên trong vẫn đập loạn nhịp vì lo lắng và sợ hãi (恐). • Chữ 慌: Trái tim (忄) lạc giữa cánh đồng hoang vắng (荒) không bóng người nên bỗng chốc trở nên bối rối, hoảng loạn (慌).

Thành phần cấu tạo

恐慌
kǒnghuāng
hoảng sợ, kinh hoàng
恐
kǒng • khủng
Sợ hãi
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
慌
huāng • hoảng
hoảng loạn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
荒
Chữ Hoang
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:hoảng sợ, kinh hoàng
Ví dụ (5)
yìqíng疫情yǐnfā引发le了mínzhòng民众de的kǒnghuāng恐慌。
Dịch bệnh đã gây ra sự hoảng sợ cho người dân.
The pandemic triggered public panic.
yùdào遇到tūfā突发shìjiàn事件shí时,búyào不要kǒnghuāng恐慌,yào要bǎochí保持lěngjìng冷静。
Khi gặp sự cố bất ngờ, đừng hoảng sợ, hãy giữ bình tĩnh.
When faced with an emergency, don't panic; stay calm.
jīnróng金融wēijī危机dǎozhì导致le了shìchǎng市场de的pǔbiàn普遍kǒnghuāng恐慌。
Khủng hoảng tài chính đã dẫn đến sự hoảng loạn phổ biến trên thị trường.
The financial crisis led to widespread panic in the market.
tīngdào听到nà那gè个huài坏xiāoxi消息,tā她xīnlǐ心里gǎndào感到yí一zhèn阵kǒnghuāng恐慌。
Nghe được tin xấu đó, trong lòng cô ấy cảm thấy một trận kinh hoàng.
When she heard the bad news, she felt a wave of panic.
zhè这zhǒng种háowú毫无gēnjù根据de的yáoyán谣言zhǐ只huì会zhìzào制造kǒnghuāng恐慌。
Loại tin đồn vô căn cứ này chỉ tạo ra sự hoảng sợ.
This kind of baseless rumor will only create panic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây