ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慌
huāng
hoảng loạn, bối rối
Hán việt: hoảng
丶丶丨一丨丨丶一フノ丨フ
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Trái tim (忄) lạc giữa cánh đồng hoang vắng (荒) không bóng người nên bỗng chốc trở nên bối rối, hoảng loạn (慌).

Thành phần cấu tạo

慌
huāng
hoảng loạn, bối rối
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
荒
Chữ Hoang
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây