慌
丶丶丨一丨丨丶一フノ丨フ
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Trái tim (忄) lạc giữa cánh đồng hoang vắng (荒) không bóng người nên bỗng chốc trở nên bối rối, hoảng loạn (慌).
Thành phần cấu tạo
慌
hoảng loạn, bối rối
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
荒
Chữ Hoang
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hoảng loạn, bối rối
Ví dụ (3)
听到警报,他很慌。
Nghe báo động, anh ấy rất hoảng.
Hearing the alarm, he panicked.
遇事不要慌张。
Gặp chuyện đừng hoảng loạn.
Don't panic when things happen.
她慌忙收拾东西。
Cô ấy vội vàng thu dọn đồ đạc.
She hurriedly packed her things.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây