ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皇
huáng
hoàng đế, hoàng gia
Hán việt: hoàng
ノ丨フ一一一一丨一
9
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc quân vương (王) đội mũ miện tỏa ánh sáng trắng (白) rực rỡ uy nghiêm đứng đầu thiên hạ chính là đức vua, hoàng đế (皇).

Thành phần cấu tạo

皇
huáng
hoàng đế, hoàng gia
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoàng đế, hoàng gia
Ví dụ (5)
huángdì皇帝zhù住zài在huánggōng皇宫lǐ里。
Hoàng đế sống trong hoàng cung.
The emperor lived in the imperial palace.
zhè这shì是yí一gè个chuántǒng传统de的huángjiā皇家yuánlín园林。
Đây là một khu vườn hoàng gia truyền thống.
This is a traditional royal garden.
huánghòu皇后dài戴zhe着měilì美丽de的huángguān皇冠。
Hoàng hậu đang đội một chiếc vương miện tuyệt đẹp.
The empress wore a beautiful crown.
huángshì皇室chéngyuán成员cānjiā参加le了zhè这cì次qìngdiǎn庆典。
Các thành viên hoàng gia đã tham dự buổi lễ kỷ niệm này.
Members of the royal family attended the celebration.
zài在gǔdài古代,huángquán皇权shì是zhìgāowúshàng至高无上de的。
Vào thời cổ đại, hoàng quyền là tối thượng.
In ancient times, imperial power was supreme.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây