皇
ノ丨フ一一一一丨一
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc quân vương (王) đội mũ miện tỏa ánh sáng trắng (白) rực rỡ uy nghiêm đứng đầu thiên hạ chính là đức vua, hoàng đế (皇).
Thành phần cấu tạo
皇
hoàng đế, hoàng gia
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoàng đế, hoàng gia
Ví dụ (5)
皇帝住在皇宫里。
Hoàng đế sống trong hoàng cung.
The emperor lived in the imperial palace.
这是一个传统的皇家园林。
Đây là một khu vườn hoàng gia truyền thống.
This is a traditional royal garden.
皇后戴着美丽的皇冠。
Hoàng hậu đang đội một chiếc vương miện tuyệt đẹp.
The empress wore a beautiful crown.
皇室成员参加了这次庆典。
Các thành viên hoàng gia đã tham dự buổi lễ kỷ niệm này.
Members of the royal family attended the celebration.
在古代,皇权是至高无上的。
Vào thời cổ đại, hoàng quyền là tối thượng.
In ancient times, imperial power was supreme.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây