ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
王皇后
Wáng huánghòu
Vương Hoàng hậu
Hán việt: vương hoàng hậu
—

Gợi nhớ

Từ "王皇后" (Wáng huánghòu) mang nghĩa "Vương Hoàng hậu", kết hợp bởi 王 (wáng - vương): "vua" + 皇 (huáng - hoàng): "hoàng đế" + 后 (hòu - hậu): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 王: Ba nét ngang tượng trưng cho Trời, Đất và Người được kết nối xuyên suốt bởi một trục dọc ở giữa (王) chính là bậc quốc vương, nhà vua (王). • Chữ 皇: Bậc quân vương (王) đội mũ miện tỏa ánh sáng trắng (白) rực rỡ uy nghiêm đứng đầu thiên hạ chính là đức vua, hoàng đế (皇). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).

Thành phần cấu tạo

王皇后
Wáng huánghòu
Vương Hoàng hậu
王
wáng • vương
vua
王
Bộ Vương
Hình ba nét ngang nối bởi nét dọc: trời, người, đất
皇
huáng • hoàng
hoàng đế
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
王
Bộ Vương
Hình ba nét ngang nối bởi nét dọc: trời, người, đất
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Vương Hoàng hậu
Ví dụ (3)
wáng王huáng皇hòu后zài在yǔ与wǔzétiān武则天de的quánlì权力dòuzhēng斗争zhōng中shībài失败,zuìzhōng最终bèi被fèichù废黜。
Vương Hoàng hậu thất bại trong cuộc đấu tranh quyền lực với Võ Tắc Thiên và cuối cùng bị phế truất.
Empress Wang lost the power struggle against Wu Zetian and was eventually deposed.
lìshǐ历史shū书jìzǎi记载le了tánggāozōng唐高宗wáng王huáng皇hòu后de的bēicǎn悲惨mìngyùn命运。
Sách lịch sử ghi chép lại vận mệnh bi thảm của Vương Hoàng hậu thời Đường Cao Tông.
History books record the tragic fate of Empress Wang, consort of Emperor Gaozong of Tang.
zài在diànshìjù电视剧lǐ里,wáng王huáng皇hòu后bèi被sùzàochéng塑造成yí一gè个gāoguì高贵què却yǒuxiē有些ruǎnruò软弱de的xíngxiàng形象。
Trong phim truyền hình, Vương Hoàng hậu được xây dựng thành một hình tượng cao quý nhưng có phần yếu đuối.
In the TV series, Empress Wang is portrayed as a noble yet somewhat weak figure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây