ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国王
guówáng
quốc vương, vua.
Hán việt: quốc vương
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đấng quân chủ kết nối cả thiên, địa, nhân (王 - vương) đứng đầu trị vì và gìn giữ viên ngọc quý (玉) trong biên cương đất nước (囗) (国 - quốc) chính là bậc "quốc vương" (国王).

Thành phần cấu tạo

国王
guówáng
Quốc vương
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
王
wáng • vương
vua
王
Bộ Vương
Hình ba nét ngang nối bởi nét dọc: trời, người, đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quốc vương, vua.
Ví dụ (5)
zài在tónghuà童话gùshì故事lǐ里,guówáng国王tōngcháng通常dōu都yǒu有yí一gè个měilì美丽de的nǚ'ér女儿。
Trong truyện cổ tích, nhà vua thường có một cô con gái xinh đẹp.
In fairy tales, the king usually has a beautiful daughter.
shīzi狮子bèi被rènwéi认为shì是sēnlín森林de的guówáng国王。
Sư tử được coi là vua của khu rừng.
The lion is considered the king of the forest.
zhè这wèi位guówáng国王shēnshòu深受rénmín人民de的àidài爱戴。
Vị quốc vương này rất được nhân dân yêu mến.
The king was deeply loved by the people.
guówáng国王zhù住zài在háohuá豪华de的gōngdiàn宫殿lǐ里。
Nhà vua sống trong cung điện hào hoa.
The king lived in a luxurious palace.
zhè这shì是guówáng国王de的mìnglìng命令。
Đây là mệnh lệnh của nhà vua.
This is the king's command.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây