国王
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đấng quân chủ kết nối cả thiên, địa, nhân (王 - vương) đứng đầu trị vì và gìn giữ viên ngọc quý (玉) trong biên cương đất nước (囗) (国 - quốc) chính là bậc "quốc vương" (国王).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 国王
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quốc vương, vua.
Ví dụ (5)
在童话故事里,国王通常都有一个美丽的女儿。
Trong truyện cổ tích, nhà vua thường có một cô con gái xinh đẹp.
In fairy tales, the king usually has a beautiful daughter.
狮子被认为是森林的国王。
Sư tử được coi là vua của khu rừng.
The lion is considered the king of the forest.
这位国王深受人民的爱戴。
Vị quốc vương này rất được nhân dân yêu mến.
The king was deeply loved by the people.
国王住在豪华的宫殿里。
Nhà vua sống trong cung điện hào hoa.
The king lived in a luxurious palace.
这是国王的命令。
Đây là mệnh lệnh của nhà vua.
This is the king's command.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây