王
一一丨一
4
个
HSK 2
—
Gợi nhớ
Ba nét ngang tượng trưng cho Trời, Đất và Người được kết nối xuyên suốt bởi một trục dọc ở giữa (王) chính là bậc quốc vương, nhà vua (王).
Thành phần cấu tạo
王
vua, quốc vương
王
Bộ Vương
Hình ba nét ngang nối bởi nét dọc: trời, người, đất
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vua, quốc vương
Ví dụ (5)
狮子是森林之王。
Sư tử là vua của rừng xanh.
The lion is the king of the forest.
他是这个国家的国王。
Ông ấy là quốc vương của đất nước này.
He is the king of this country.
王子长得很像老国王。
Hoàng tử trông rất giống vị vua già.
The prince looks a lot like the old king.
在国际象棋中,保护王是最重要的。
Trong cờ vua, việc bảo vệ vua là quan trọng nhất.
In chess, protecting the king is the most important thing.
古代的君王拥有绝对的权力。
Các bậc quân vương thời xưa nắm giữ quyền lực tuyệt đối.
In ancient times, monarchs held absolute power.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây