旺
丨フ一一一一丨一
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Ánh mặt trời (日) chiếu rọi hào quang rực rỡ lên ngôi báu của nhà vua (王), tượng trưng cho sự hưng thịnh, phát đạt (旺).
Thành phần cấu tạo
旺
phát đạt, thịnh vượng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:phát đạt, thịnh vượng
Ví dụ (5)
这家店的生意很旺。
Việc kinh doanh của cửa hàng này rất phát đạt.
This shop is doing very well.
现在是旅游旺季,酒店都客满了。
Bây giờ là mùa du lịch cao điểm, các khách sạn đều đã kín phòng.
It's peak tourist season now, and all the hotels are fully booked.
这个夜市人气很旺。
Chợ đêm này rất nhộn nhịp và sầm uất.
This night market is very popular.
祝你们新的一年财运旺旺!
Chúc các bạn năm mới tài vận thật thịnh vượng!
Wishing you booming prosperity in the new year!
只要大家齐心协力,公司一定会越来越旺。
Chỉ cần mọi người đồng tâm hiệp lực, công ty nhất định sẽ ngày càng phát đạt.
As long as everyone works together, the company will definitely become more and more prosperous.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây