望
丶一丨ノフ一一一一丨一
11
个
HSK 2-3
—
Gợi nhớ
Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).
Thành phần cấu tạo
望
Nhìn, hy vọng
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:nhìn xa, ngóng nhìn, hướng về.
Ví dụ (5)
他站在山顶上向远方眺望。
Anh ấy đứng trên đỉnh núi phóng tầm mắt nhìn về phương xa.
He stood on the mountaintop, gazing into the distance.
一望无际的大海。
Biển cả mênh mông bát ngát (nhìn một cái không thấy bờ bến).
the boundless sea
我们要向前看,向未来望。
Chúng ta phải nhìn về phía trước, hướng vọng về tương lai.
We must look ahead and toward the future.
那是可望而不可即的梦想。
Đó là ước mơ chỉ có thể nhìn thấy mà không thể chạm tới.
That is a dream that seems within sight but beyond reach.
他在门口探头探脑地张望。
Anh ta ở cửa cứ thò đầu ra thụt đầu vào ngó nghiêng (trương vọng).
He craned his neck and looked around at the doorway.
2
động từ
Nghĩa:mong, ngóng, hy vọng.
Ví dụ (5)
希望能早日见到你。
Hy vọng có thể sớm ngày gặp được bạn.
I hope to see you soon.
望子成龙,望女成凤。
Mong con trai thành rồng, mong con gái thành phượng (Kỳ vọng con cái thành tài).
Parents hope their sons will succeed and their daughters will excel.
这是大家对你的厚望。
Đây là sự kỳ vọng to lớn (dày) của mọi người dành cho bạn.
These are everyone's great expectations of you.
大失所望。
Vô cùng thất vọng (Mất hết những gì đã mong đợi).
To be greatly disappointed.
盼望着春节的到来。
Mong ngóng Tết Nguyên Đán đến.
Looking forward to the arrival of the Spring Festival.
3
danh từ / động từ
Nghĩa:danh vọng, uy tín / thăm hỏi.
Ví dụ (3)
他在这一带德高望重。
Ông ấy ở vùng này đức cao vọng trọng (rất có uy tín).
He is highly respected in this area.
我们可以去医院看望病人。
Chúng ta có thể đến bệnh viện thăm hỏi bệnh nhân.
We can go to the hospital to visit the patient.
老教授在学术界享有很高的名望。
Vị giáo sư già có danh vọng rất cao trong giới học thuật.
Prestige.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây