ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
望
wàng
nhìn xa, ngóng nhìn, hướng về.
Hán việt: vọng
丶一丨ノフ一一一一丨一
11
个
HSK 2-3
—

Gợi nhớ

Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

望
wàng
Nhìn, hy vọng
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:nhìn xa, ngóng nhìn, hướng về.
Ví dụ (5)
tā他zhàn站zài在shāndǐng山顶shàng上xiàng向yuǎnfāng远方tiàowàng眺望。
Anh ấy đứng trên đỉnh núi phóng tầm mắt nhìn về phương xa.
He stood on the mountaintop, gazing into the distance.
yí一wàng望wú无jì际de的dàhǎi大海。
Biển cả mênh mông bát ngát (nhìn một cái không thấy bờ bến).
the boundless sea
wǒmen我们yào要xiàngqián向前kàn看,xiàng向wèilái未来wàng望。
Chúng ta phải nhìn về phía trước, hướng vọng về tương lai.
We must look ahead and toward the future.
nà那shì是kěwàng'érbùkějí可望而不可即de的mèngxiǎng梦想。
Đó là ước mơ chỉ có thể nhìn thấy mà không thể chạm tới.
That is a dream that seems within sight but beyond reach.
tā他zài在ménkǒu门口tàntóu探头tàn探nǎo脑de地zhāng张wàng望。
Anh ta ở cửa cứ thò đầu ra thụt đầu vào ngó nghiêng (trương vọng).
He craned his neck and looked around at the doorway.
2
động từ
Nghĩa:mong, ngóng, hy vọng.
Ví dụ (5)
xīwàng希望néng能zǎorì早日jiàndào见到nǐ你。
Hy vọng có thể sớm ngày gặp được bạn.
I hope to see you soon.
wàngzichénglóng望子成龙,wàng望nǚ女chéngfèng成凤。
Mong con trai thành rồng, mong con gái thành phượng (Kỳ vọng con cái thành tài).
Parents hope their sons will succeed and their daughters will excel.
zhè这shì是dàjiā大家duì对nǐ你de的hòuwàng厚望。
Đây là sự kỳ vọng to lớn (dày) của mọi người dành cho bạn.
These are everyone's great expectations of you.
dàshīsuǒwàng大失所望。
Vô cùng thất vọng (Mất hết những gì đã mong đợi).
To be greatly disappointed.
pànwàng盼望zhe着chūnjié春节de的dàolái到来。
Mong ngóng Tết Nguyên Đán đến.
Looking forward to the arrival of the Spring Festival.
3
danh từ / động từ
Nghĩa:danh vọng, uy tín / thăm hỏi.
Ví dụ (3)
tā他zài在zhè这yídài一带dégāowàngzhòng德高望重。
Ông ấy ở vùng này đức cao vọng trọng (rất có uy tín).
He is highly respected in this area.
wǒmen我们kěyǐ可以qù去yīyuàn医院kànwàng看望bìngrén病人。
Chúng ta có thể đến bệnh viện thăm hỏi bệnh nhân.
We can go to the hospital to visit the patient.
lǎo老jiàoshòu教授zài在xuéshùjiè学术界xiǎngyǒu享有hěn很gāo高de的míngwàng名望。
Vị giáo sư già có danh vọng rất cao trong giới học thuật.
Prestige.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây