ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
看望
kànwàng
thăm, thăm hỏi, đến thăm (người).
Hán việt: khán vọng
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "看望" (kànwàng) mang nghĩa "thăm hỏi", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

看望
kànwàng
thăm hỏi
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thăm, thăm hỏi, đến thăm (người).
Ví dụ (5)
zhōumò周末wǒmen我们yào要qù去xiāngxià乡下kànwàng看望nǎinai奶奶。
Cuối tuần chúng tôi sẽ về quê thăm bà nội.
We are going to the countryside this weekend to visit Grandma.
tóngxuémen同学们qù去yīyuàn医院kànwàng看望shēngbìng生病de的lǎoshī老师。
Các bạn học sinh đến bệnh viện thăm thầy giáo bị ốm.
The students went to the hospital to visit their sick teacher.
měiféng每逢jiājié佳节,lǐngdǎo领导dōu都huì会qù去kànwàng看望lǎo老hóng红jūn军。
Mỗi dịp lễ tết, lãnh đạo đều đến thăm hỏi các cựu hồng quân.
Every holiday, the leaders go to visit the veteran Red Army soldiers.
xièxie谢谢nǐ你zhuānmén专门lái来kànwàng看望wǒ我。
Cảm ơn bạn đã đặc biệt đến thăm tôi.
Thank you for making a special trip to visit me.
wǒ我hěn很jiǔ久méiyǒu没有huíjiā回家kànwàng看望fùmǔ父母le了。
Đã rất lâu rồi tôi không về nhà thăm bố mẹ.
I haven't gone home to visit my parents for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây